Từ vựng
学説 (がくせつ, gakusetsu) nghĩa là gì?
学説 (がくせつ, gakusetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là học thuyết, lý thuyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がくせつ |
|---|
| Romaji | gakusetsu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakusetsu
học thuyết, lý thuyết
- 1danh từ theory
Câu ví dụ
その学説には批判が多い。
Học thuyết đó nhận nhiều chỉ trích.
新しい学説が発表された。
Một học thuyết mới đã được công bố.