Kanji
Chữ 癒 (DŨ) nghĩa là gì?
癒 đọc Hán-Việt là DŨ, nghĩa là chữa lành, khỏi bệnh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dũ |
|---|
| Âm On | ユ |
|---|
| Âm Kun | い.える、いや.す、い.やす |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 疒 (nạch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
癒dũÂm On ユÂm Kun い.える、いや.す、い.やす
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
chữa lành, khỏi bệnh
Mẹo nhớ
Bệnh 疒 lui dần khi trái tim 心 an và thân thể 月 hồi sức, đó là CHỮA LÀNH, KHỎI BỆNH.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18