Kanji
Chữ 礎 (SỞ) nghĩa là gì?
礎 đọc Hán-Việt là SỞ, nghĩa là đá nền, đá móng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sở |
|---|
| Âm On | ソ |
|---|
| Âm Kun | いしずえ |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 石 (thạch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
礎sởÂm On ソÂm Kun いしずえ
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
đá nền, đá móng
Mẹo nhớ
Tảng đá 石 kê dưới cột gỗ 木 làm chỗ tựa vững, đó là ĐÁ NỀN MÓNG.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18