Từ vựng
海路 (かいろ, kairo) nghĩa là gì?
海路 (かいろ, kairo) trong tiếng Nhật nghĩa là đường biển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいろ |
|---|
| Romaji | kairo |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkairo
đường biển
- 1danh từ · trạng từ sea route
Câu ví dụ
荷物は海路で運ばれることになった。
Hàng hóa sẽ được vận chuyển bằng đường biển.
昔の人々は海路を使って交易を行った。
Người xưa đã dùng đường biển để giao thương.