Từ vựng
荒らす (あらす, arasu) nghĩa là gì?
荒らす (あらす, arasu) trong tiếng Nhật nghĩa là tàn phá, xâm nhập; gây rối.
| Cách đọc | あらす |
|---|---|
| Romaji | arasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
荒らすあらす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngarasu
tàn phá, xâm nhập; gây rối
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ tàn phá, phá hoang, làm hư hạito lay waste; to devastate; to damage
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ đột nhập, xông vào (để cướp phá)to invade; to break into
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục, máy tính) quấy phá, spam (diễn đàn, mục bình luận)to troll (e.g. web forums); to spam
Câu ví dụ
台風が畑をひどく荒らした。
Bão đã tàn phá ruộng vườn nặng nề.
誰かが掲示板を荒らしている。
Có ai đó đang phá rối diễn đàn.