Từ vựng
きちっと (kichitto) nghĩa là gì?
きちっと trong tiếng Nhật nghĩa là chính xác, hoàn hảo, gọn gàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きちっと |
|---|
| Romaji | kichitto |
|---|
| Từ loại | trạng từ, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkichitto
chính xác, hoàn hảo, gọn gàng
- 1trạng từ · động từ (+する) exactly; perfectly
Câu ví dụ
書類はきちっと整理してください。
Hãy sắp xếp tài liệu cho gọn gàng.
彼はいつもきちっとした服装をしている。
Anh ấy lúc nào cũng ăn mặc chỉn chu.