Từ vựng
うつむく (utsumuku) nghĩa là gì?
うつむく trong tiếng Nhật nghĩa là cúi đầu, nhìn xuống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うつむく |
|---|
| Romaji | utsumuku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTutsumuku
cúi đầu, nhìn xuống
Câu ví dụ
彼女は恥ずかしそうにうつむいた。
Cô ấy cúi đầu xuống vì có vẻ ngại ngùng.
叱られた子供はうつむいたまま黙っていた。
Đứa trẻ bị mắng cứ cúi đầu im lặng.