Từ vựng
お使い (おつかい, otsukai) nghĩa là gì?
お使い (おつかい, otsukai) trong tiếng Nhật nghĩa là việc sai vặt; người đưa tin.
| Cách đọc | おつかい |
|---|---|
| Romaji | otsukai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
お使いおつかい
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngotsukai
việc sai vặt; người đưa tin
- 1danh từ (lịch sự) việc sai vặt, việc đi mua đồ giúperrand; mission; going on an errand
- 2danh từ (lịch sự) người đưa tin, người chạy việcmessenger; bearer; errand boy
- 3danh từ (lịch sự, kính ngữ) con vật hầu cận của thần linh, sứ giả của thầnfamiliar spirit
Câu ví dụ
母にお使いを頼まれてスーパーへ行った。
Tôi được mẹ nhờ đi mua đồ nên ra siêu thị.
子供の頃、よく近所へお使いに行かされた。
Hồi nhỏ tôi hay bị sai đi việc vặt quanh xóm.