Kanji
Chữ 護 (HỘ) nghĩa là gì?
護 đọc Hán-Việt là HỘ, nghĩa là bảo vệ, che chở, bảo hộ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hộ |
|---|
| Âm On | ゴ |
|---|
| Âm Kun | まも.る |
|---|
| Số nét | 20 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
護hộÂm On ゴÂm Kun まも.る
N1 · ước tính theo khung JLPT20 nét
bảo vệ, che chở, bảo hộ
Mẹo nhớ
Dùng lời 言 và bàn tay 又 giữ con chim 隹 trong lồng cỏ 艹 để BẢO VỆ, CHE CHỞ.
Thứ tự nét · 20 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Từ ghép tiêu biểu
- 介護かいごchăm sóc, điều dưỡng
- 護衛ごえいhộ vệ, bảo vệ; đoàn hộ tống
- 看護婦かんごふy tá (nữ)
Từ vựng khác có chữ này
- 保護ほごsự bảo vệ, chăm sóc
- 弁護べんごbiện hộ, bào chữa
- 看護かんごđiều dưỡng, chăm sóc bệnh nhân
- 養護ようごchăm sóc, bảo hộ