Kanji
Chữ 瀬 (LẠI) nghĩa là gì?
瀬 đọc Hán-Việt là LẠI, nghĩa là chỗ nước xiết, ghềnh; chỗ nước cạn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lại |
|---|
| Âm On | ライ |
|---|
| Âm Kun | せ |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
瀬lạiÂm On ライÂm Kun せ
N1 · ước tính theo khung JLPT19 nét
chỗ nước xiết, ghềnh; chỗ nước cạn
Mẹo nhớ
Dòng nước 氵 chảy xiết qua gỗ 木 và mảnh vỏ sò 貝 tạo thành GHỀNH và chỗ CẠN.
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19