Từ vựng
明かす (あかす, akasu) nghĩa là gì?
明かす (あかす, akasu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiết lộ, làm rõ; thức suốt đêm.
| Cách đọc | あかす |
|---|---|
| Romaji | akasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
明かすあかす
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakasu
tiết lộ, làm rõ; thức suốt đêm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ thức qua (đêm), trải qua, sống hết (một quãng thời gian)to pass (the night); to spend
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ tiết lộ, để lộ, khai ra (bí mật)to reveal; to divulge; to disclose
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ chứng minh, làm rõ, xác thựcto prove; to verify
Câu ví dụ
彼はついに秘密を明かした。
Cuối cùng anh ấy đã tiết lộ bí mật.
友人と夜を明かして語り合った。
Tôi đã thức trắng đêm trò chuyện cùng bạn.