Từ vựng
暗殺 (あんさつ, ansatsu) nghĩa là gì?
暗殺 (あんさつ, ansatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là ám sát.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あんさつ |
|---|
| Romaji | ansatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngansatsu
ám sát
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ assassination
Câu ví dụ
首相が何者かに暗殺された。
Thủ tướng đã bị kẻ nào đó ám sát.
彼は暗殺計画に関与した疑いがある。
Anh ta bị nghi ngờ có liên quan đến kế hoạch ám sát.