Từ vựng
灌漑 (かんがい, kangai) nghĩa là gì?
灌漑 (かんがい, kangai) trong tiếng Nhật nghĩa là tưới tiêu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんがい |
|---|
| Romaji | kangai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkangai
tưới tiêu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ irrigation
Câu ví dụ
この地域は灌漑設備が整っている。
Khu vực này có hệ thống tưới tiêu hoàn chỉnh.
灌漑によって砂漠が農地に変わった。
Nhờ tưới tiêu, sa mạc đã biến thành đất nông nghiệp.