Từ vựng
簡易 (かんい, kan'i) nghĩa là gì?
簡易 (かんい, kan'i) trong tiếng Nhật nghĩa là đơn giản, giản tiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんい |
|---|
| Romaji | kan'i |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkan'i
đơn giản, giản tiện
- 1tính từ -na · danh từ giản lược, đơn giản hoá, gọn nhẹsimple; simplified
- 2tính từ -na · danh từ dễ, dễ hiểu, mộc mạceasy; plain
Câu ví dụ
この簡易トイレは災害時に役立つ。
Nhà vệ sinh di động đơn giản này hữu ích khi có thiên tai.
簡易な手続きで会員登録ができる。
Có thể đăng ký thành viên bằng thủ tục đơn giản.