Từ vựng
概念 (がいねん, gainen) nghĩa là gì?
概念 (がいねん, gainen) trong tiếng Nhật nghĩa là khái niệm, quan niệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいねん |
|---|
| Romaji | gainen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggainen
khái niệm, quan niệm
- 1danh từ general idea; concept; notion
Câu ví dụ
この理論は新しい概念を提示している。
Lý thuyết này đưa ra một khái niệm mới.
時間という概念は文化によって異なる。
Khái niệm về thời gian khác nhau tùy theo văn hóa.