Từ vựng
憧れ (あこがれ, akogare) nghĩa là gì?
憧れ (あこがれ, akogare) trong tiếng Nhật nghĩa là niềm ngưỡng mộ, khát khao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あこがれ |
|---|
| Romaji | akogare |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakogare
niềm ngưỡng mộ, khát khao
- 1danh từ · tính từ の yearning; longing; aspiration
Câu ví dụ
彼女に対する憧れが恋に変わった。
Niềm ngưỡng mộ dành cho cô ấy đã biến thành tình yêu.
パイロットは子供の頃からの憧れだ。
Phi công là niềm khát khao của tôi từ thời thơ ấu.