Từ vựng
襟 (えり, eri) nghĩa là gì?
襟 (えり, eri) trong tiếng Nhật nghĩa là cổ áo, ve áo; gáy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えり |
|---|
| Romaji | eri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngeri
cổ áo, ve áo; gáy
- 1danh từ cổ áo, ve áo, viền cổcollar; lapel; neckband
- 2danh từ gáy, phần sau cổnape of the neck; scruff of the neck
Câu ví dụ
寒いので襟を立てて歩いた。
Vì lạnh nên tôi đã dựng cổ áo lên khi đi bộ.
シャツの襟を正して面接に臨んだ。
Tôi đã chỉnh lại cổ áo sơ mi trước khi vào phỏng vấn.