Từ vựng
団扇 (うちわ, uchiwa) nghĩa là gì?
団扇 (うちわ, uchiwa) trong tiếng Nhật nghĩa là quạt tay uchiwa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うちわ |
|---|
| Romaji | uchiwa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguchiwa
quạt tay uchiwa
- 1danh từ uchiwa; type of traditional Japanese handheld fan
Câu ví dụ
夏祭りで団扇を配る。
Phát quạt tay tại lễ hội mùa hè.
団扇であおいで涼をとる。
Quạt bằng chiếc uchiwa để làm mát.