Từ vựng
我 (が~) nghĩa là gì?
我 (が~, ga~) trong tiếng Nhật nghĩa là cái tôi, bản ngã.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | が~ |
|---|
| Romaji | ga~ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTga~
cái tôi, bản ngã
Câu ví dụ
彼はいつも我慢強く努力する。
Anh ấy luôn nỗ lực một cách kiên nhẫn, bền bỉ.
人は成長する中で自我を確立していく。
Con người dần xác lập cái tôi của mình trong quá trình trưởng thành.