Từ vựng
眼球 (がんきゅう, gankyuu) nghĩa là gì?
眼球 (がんきゅう, gankyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là nhãn cầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんきゅう |
|---|
| Romaji | gankyuu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTgankyuu
nhãn cầu
Câu ví dụ
医者は眼球の検査を丁寧に行った。
Bác sĩ đã kiểm tra nhãn cầu một cách cẩn thận.
眼球の動きから感情が読み取れる。
Có thể đọc được cảm xúc qua chuyển động của nhãn cầu.