Từ vựng
あざ (aza) nghĩa là gì?
あざ trong tiếng Nhật nghĩa là vết bớt, vết bầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あざ |
|---|
| Romaji | aza |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTaza
vết bớt, vết bầm
Câu ví dụ
転んで膝に大きなあざができた。
Tôi bị ngã và có vết bầm lớn ở đầu gối.
弟の首筋には生まれつきのあざがある。
Trên cổ em trai tôi có vết bớt bẩm sinh.