Từ vựng
構える (かまえる, kamaeru) nghĩa là gì?
構える (かまえる, kamaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là dựng, thiết lập; thủ thế, chuẩn bị.
| Cách đọc | かまえる |
|---|---|
| Romaji | kamaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
構えるかまえる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkamaeru
dựng, thiết lập; thủ thế, chuẩn bị
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ lập (nhà, cửa hàng), dựng, gây dựng, mở, duy trìto set up (a house, store, etc.); to build; to establish
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ thủ sẵn (súng), giơ sẵn (máy ảnh), chuẩn bị sẵn (bữa ăn)to have at the ready (e.g. a gun); to hold in preparation (e.g. a camera); to prepare in advance (e.g. a meal)
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ vào thế, thủ thế, đứng sẵn tư thế, sẵn sàng nghênh chiếnto adopt a posture; to assume a stance; to stand ready
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ làm ra vẻ, lên giọng, tỏ thái độ kiểu cáchto put on an air; to assume an attitude
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ căng thẳng, cứng người, khách sáoto stiffen; to tense up; to become formal
Câu ví dụ
彼は駅前に店を構えた。
Anh ấy đã mở cửa hàng trước ga.
剣道の選手が構えて対峙した。
Các vận động viên kiếm đạo vào thế thủ đối mặt nhau.