Từ vựng
協定 (きょうてい, kyoutei) nghĩa là gì?
協定 (きょうてい, kyoutei) trong tiếng Nhật nghĩa là hiệp định, thỏa thuận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうてい |
|---|
| Romaji | kyoutei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoutei
hiệp định, thỏa thuận
- 1danh từ · động từ (+する) arrangement; pact; agreement
Câu ví dụ
両国は貿易協定を結んだ。
Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại.
協定に違反した場合は罰則がある。
Nếu vi phạm hiệp định thì sẽ có hình phạt.