Từ vựng
貫禄 (かんろく, kanroku) nghĩa là gì?
貫禄 (かんろく, kanroku) trong tiếng Nhật nghĩa là phong thái uy nghi, vẻ đường bệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんろく |
|---|
| Romaji | kanroku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkanroku
phong thái uy nghi, vẻ đường bệ
Câu ví dụ
彼は若いのに貫禄がある。
Anh ấy còn trẻ nhưng đã có phong thái đường bệ.
社長には貫禄が漂っている。
Ở giám đốc toát lên phong thái uy nghi.