Kanji
Chữ 響 (HƯỞNG) nghĩa là gì?
響 đọc Hán-Việt là HƯỞNG, nghĩa là vang, âm vang, dội.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hưởng |
|---|
| Âm On | キョウ |
|---|
| Âm Kun | ひび.く |
|---|
| Số nét | 20 |
|---|
| Bộ thủ chính | 音 (âm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
響hưởngÂm On キョウÂm Kun ひび.く
N1 · ước tính theo khung JLPT20 nét
vang, âm vang, dội
Mẹo nhớ
Hai làng ⻏ và núi 艮 đối nhau, tiếng 音 gọi bay qua lại VANG DỘI khắp nơi.
Thứ tự nét · 20 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Từ ghép tiêu biểu
- 影響えいきょうảnh hưởng, tác động
- 響きひびきtiếng vang; âm hưởng
- 響くひびくvang vọng; gây ảnh hưởng, tạo ấn tượng
Từ vựng khác có chữ này
- 反響はんきょうtiếng vọng; phản ứng, tiếng vang