Kanji
Chữ 露 (LỘ) nghĩa là gì?
露 đọc Hán-Việt là LỘ, nghĩa là sương, giọt sương; phơi bày, lộ ra.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lộ |
|---|
| Âm On | ロ、ロウ |
|---|
| Âm Kun | つゆ |
|---|
| Số nét | 21 |
|---|
| Bộ thủ chính | 雨 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
露lộÂm On ロ、ロウÂm Kun つゆ
N1 · ước tính theo khung JLPT21 nét
sương, giọt sương; phơi bày, lộ ra
Mẹo nhớ
Mưa 雨 đọng trên bàn chân 足 lữ khách, kết giọt SƯƠNG long lanh PHƠI BÀY.
Thứ tự nét · 21 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
Từ ghép tiêu biểu
- 露つゆsương
- 暴露ばくろphơi bày, tiết lộ
- 露骨ろこつtrắng trợn, lộ liễu; thô tục