Từ vựng
赴く (おもむく, omomuku) nghĩa là gì?
赴く (おもむく, omomuku) trong tiếng Nhật nghĩa là đi đến, tiến về; tuân theo, chuyển sang.
| Cách đọc | おもむく |
|---|---|
| Romaji | omomuku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
赴くおもむく
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomomuku
đi đến, tiến về; tuân theo, chuyển sang
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ lên đường đến, đi tới, tiến về (một nơi); làm theo (chỉ thị)to go in the direction of; to proceed toward; to proceed according to
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ trở nên, chuyển sang, ngả về (một trạng thái, tình thế)to become; to face (facts, circumstances, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ (cổ) tuân theo, nghe theo, thuận theoto abide by; to agree to; to consent to
Câu ví dụ
彼は任地へ赴いた。
Anh ấy đã đi đến nơi nhận nhiệm vụ.
事態は解決に赴きつつある。
Tình hình đang dần tiến về hướng giải quyết.