Từ vựng
英字 (えいじ, eiji) nghĩa là gì?
英字 (えいじ, eiji) trong tiếng Nhật nghĩa là chữ cái tiếng Anh, ký tự Latin.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えいじ |
|---|
| Romaji | eiji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngeiji
chữ cái tiếng Anh, ký tự Latin
- 1danh từ English letter; alphabetic character
Câu ví dụ
英字新聞を読む練習をしている。
Tôi đang luyện đọc báo tiếng Anh.
パスワードには英字と数字を使う。
Mật khẩu dùng chữ cái và số.