Kanji
Chữ 鍛 (ĐOÁN) nghĩa là gì?
鍛 đọc Hán-Việt là ĐOÁN, ĐOÀN, nghĩa là rèn, tôi rèn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đoán, đoàn |
|---|
| Âm On | タン |
|---|
| Âm Kun | きた.える |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鍛đoán, đoànÂm On タンÂm Kun きた.える
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
rèn, tôi rèn
Mẹo nhớ
Đặt kim loại 金 lên đe 几, tay 又 cầm chuỳ 殳 nện từng nhịp để RÈN GIŨA.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 鍛えるきたえるrèn, tôi luyện; huấn luyện