Kanji
Chữ 翼 (DỰC) nghĩa là gì?
翼 đọc Hán-Việt là DỰC, nghĩa là cánh, đôi cánh; sườn, cánh (quân).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dực |
|---|
| Âm On | ヨク |
|---|
| Âm Kun | つばさ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 羽 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
翼dựcÂm On ヨクÂm Kun つばさ
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
cánh, đôi cánh; sườn, cánh (quân)
Mẹo nhớ
Trên thân khác lạ 田 mọc đôi lông 羽 dang rộng thành đôi CÁNH.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17