Từ vựng
かさむ (kasamu) nghĩa là gì?
かさむ trong tiếng Nhật nghĩa là chồng chất, tăng lên, tích lũy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かさむ |
|---|
| Romaji | kasamu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkasamu
chồng chất, tăng lên, tích lũy
Câu ví dụ
医療費がかさんで家計が苦しい。
Chi phí y tế chồng chất khiến kinh tế gia đình khó khăn.
出張が続いて出費がかさんでいる。
Công tác liên tục khiến chi phí ngày càng tăng lên.