Từ vựng
眼科 (がんか, ganka) nghĩa là gì?
眼科 (がんか, ganka) trong tiếng Nhật nghĩa là nhãn khoa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんか |
|---|
| Romaji | ganka |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngganka
nhãn khoa
- 1danh từ · tính từ の ophthalmology
Câu ví dụ
目がかゆいので眼科に行った。
Vì mắt bị ngứa nên tôi đã đi khám nhãn khoa.
目がかすむので眼科で検査を受けた。
Vì mắt bị mờ nên tôi đã đi khám ở khoa mắt.