Từ vựng
公 (おおやけ, ooyake) nghĩa là gì?
公 (おおやけ, ooyake) trong tiếng Nhật nghĩa là công, chính thức; công khai.
| Cách đọc | おおやけ |
|---|---|
| Romaji | ooyake |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
公おおやけ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngooyake
công, chính thức; công khai
- 1tính từ の · danh từ thuộc nhà nước, thuộc chính quyền, chính thứcofficial; governmental; formal
- 2tính từ の · danh từ công cộng, chung, của mọi ngườipublic (use, matter, forum, etc.); common
- 3danh từ sự công khai, việc đưa ra trước công chúngbeing public knowledge; being out in the open; exposure to public view
Câu ví dụ
その事実が公になった。
Sự thật đó đã được công khai.
個人的な意見を公の場で述べた。
Tôi đã trình bày ý kiến cá nhân ở nơi công khai.