Từ vựng
カンニング (kanningu) nghĩa là gì?
カンニング trong tiếng Nhật nghĩa là gian lận trong thi cử, quay cóp.
| Cách đọc | カンニング |
|---|---|
| Romaji | kanningu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
カンニングカンニング
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanningu
gian lận trong thi cử, quay cóp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cheating (on an examination); cribbing
Câu ví dụ
試験でカンニングをした。
Tôi đã quay cóp trong kỳ thi.
カンニングは厳しく罰せられる。
Gian lận thi cử bị xử phạt nghiêm khắc.