Từ vựng
赤字 (あかじ, akaji) nghĩa là gì?
赤字 (あかじ, akaji) trong tiếng Nhật nghĩa là thâm hụt, lỗ; chữ đỏ.
| Cách đọc | あかじ |
|---|---|
| Romaji | akaji |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
赤字あかじ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakaji
thâm hụt, lỗ; chữ đỏ
- 1danh từ sự thâm hụt, lỗ, âm ngân sách(being in) the red; deficit
- 2danh từ chữ đỏ, dòng chữ viết bằng mực đỏred letter; red writing
- 3danh từ phần sửa bằng mực đỏ (của thầy giáo hoặc người soát bản in)corrections (by a teacher or proofreader) written in red
Câu ví dụ
今月の家計は赤字だった。
Chi tiêu gia đình tháng này bị thâm hụt.
会社の経営が赤字に転じた。
Kinh doanh của công ty đã chuyển sang lỗ.