Từ vựng
傍ら (かたわら, katawara) nghĩa là gì?
傍ら (かたわら, katawara) trong tiếng Nhật nghĩa là bên cạnh; đồng thời với.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かたわら |
|---|
| Romaji | katawara |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ, trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatawara
bên cạnh; đồng thời với
- 1tính từ の · danh từ · trạng từ bên cạnh, kề bên, mé bênside; edge; beside
- 2danh từ · trạng từ vừa… vừa…, song song với việc…, đồng thờiwhile (doing); in addition to; at the same time
Câu ví dụ
彼は母の傍らに座っていた。
Anh ấy ngồi bên cạnh mẹ.
彼女は仕事の傍ら小説を書いている。
Cô ấy vừa đi làm vừa viết tiểu thuyết.