Kanji
Chữ 縫 (PHÙNG) nghĩa là gì?
縫 đọc Hán-Việt là PHÙNG, nghĩa là may, khâu, vá.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phùng |
|---|
| Âm On | ホウ |
|---|
| Âm Kun | ぬ.う |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
縫phùngÂm On ホウÂm Kun ぬ.う
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
may, khâu, vá
Mẹo nhớ
Đưa sợi 糸 luồn tới lui theo bước 夂 để MAY và KHÂU tấm vải.
Từ ghép tiêu biểu
- 縫うぬうkhâu, may; len qua
- 裁縫さいほうmay vá