Từ vựng
遅らす (おくらす, okurasu) nghĩa là gì?
遅らす (おくらす, okurasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm chậm, trì hoãn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おくらす |
|---|
| Romaji | okurasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokurasu
làm chậm, trì hoãn
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to delay; to postpone; to slow down
Câu ví dụ
出発の時間を少し遅らした。
Tôi đã dời giờ xuất phát trễ lại một chút.
台風で会議の開始を遅らすことにした。
Vì bão nên đã quyết định lùi giờ bắt đầu cuộc họp.