Từ vựng
給仕 (きゅうじ, kyuuji) nghĩa là gì?
給仕 (きゅうじ, kyuuji) trong tiếng Nhật nghĩa là phục vụ bàn; nhân viên phục vụ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうじ |
|---|
| Romaji | kyuuji |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkyuuji
phục vụ bàn; nhân viên phục vụ
Câu ví dụ
レストランで給仕をしている。
Tôi đang làm phục vụ bàn ở nhà hàng.
昔は給仕という職業があった。
Ngày xưa có nghề gọi là người phục vụ.