Kanji
Chữ 錦 (CẨM) nghĩa là gì?
錦 đọc Hán-Việt là CẨM, nghĩa là gấm, gấm vóc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cẩm |
|---|
| Âm On | キン |
|---|
| Âm Kun | にしき |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
錦cẩmÂm On キンÂm Kun にしき
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
gấm, gấm vóc
Mẹo nhớ
Tấm vải 巾 dệt chỉ trắng 白 óng như kim loại 金 quý chính là GẤM VÓC.