Từ vựng
受け入れ (うけいれ, ukeire) nghĩa là gì?
受け入れ (うけいれ, ukeire) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiếp nhận, chấp nhận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うけいれ |
|---|
| Romaji | ukeire |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngukeire
sự tiếp nhận, chấp nhận
- 1danh từ receiving; acceptance; reception
Câu ví dụ
留学生の受け入れ体制を整えた。
Chúng tôi đã hoàn thiện hệ thống tiếp nhận du học sinh.
難民の受け入れについて議論が続いている。
Cuộc tranh luận về việc tiếp nhận người tị nạn vẫn tiếp diễn.