Từ vựng
省みる (かえりみる, kaerimiru) nghĩa là gì?
省みる (かえりみる, kaerimiru) trong tiếng Nhật nghĩa là tự nhìn lại, suy ngẫm về bản thân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かえりみる |
|---|
| Romaji | kaerimiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaerimiru
tự nhìn lại, suy ngẫm về bản thân
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ to reflect on (oneself, past conduct, etc.); to contemplate; to examine
Câu ví dụ
一日の終わりに自分の行動を省みる。
Vào cuối ngày, tôi tự nhìn lại hành động của mình.
過去の失敗を省みて、次に生かしたい。
Tôi muốn suy ngẫm về thất bại trong quá khứ để áp dụng vào lần sau.