Từ vựng
おまけ (omake) nghĩa là gì?
おまけ trong tiếng Nhật nghĩa là quà tặng kèm; giảm giá, phần thêm.
| Cách đọc | おまけ |
|---|---|
| Romaji | omake |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
おまけおまけ
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomake
quà tặng kèm; giảm giá, phần thêm
- 1danh từ quà tặng kèm, đồ khuyến mãi, phần cho thêmsomething thrown in (with a purchase); something extra; free gift
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc bớt giá, giảm giá cho(giving a) discount; price reduction
- 3danh từ phần thêm thắt, chi tiết thêm mắm dặm muối (vào câu chuyện)addition; embellishment (e.g. to a story)
Câu ví dụ
値段をおまけしてもらった。
Tôi đã được giảm bớt giá tiền cho.
このお菓子にはおまけのシールが付いている。
Gói bánh kẹo này có kèm sticker tặng thêm.