Từ vựng
覚え (おぼえ, oboe) nghĩa là gì?
覚え (おぼえ, oboe) trong tiếng Nhật nghĩa là trí nhớ; kinh nghiệm, cảm giác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おぼえ |
|---|
| Romaji | oboe |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoboe
trí nhớ; kinh nghiệm, cảm giác
- 1danh từ memory; sense; experience
Câu ví dụ
この痛みには覚えがある。
Cơn đau này tôi từng cảm thấy rồi.
最近物覚えが悪くなった気がする。
Dạo này tôi cảm thấy trí nhớ kém đi.