Kanji
Chữ 雛 (SỒ) nghĩa là gì?
雛 đọc Hán-Việt là SỒ, nghĩa là chim non; búp bê.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | sồ |
|---|
| Âm On | スウ、ス、ジュ |
|---|
| Âm Kun | ひな、ひよこ |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 隹 (chuy) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
雛sồÂm On スウ、ス、ジュÂm Kun ひな、ひよこ
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
chim non; búp bê
Mẹo nhớ
Con chim 隹 mới nhú mầm lông 屮 còn cuộn 勹 trong tổ, ấy là CHIM NON.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 雛ひなchim non, gà con; búp bê Hina
- 雛祭ひなまつりlễ hội búp bê Hina, lễ hội bé gái