Từ vựng
規範 (きはん, kihan) nghĩa là gì?
規範 (きはん, kihan) trong tiếng Nhật nghĩa là quy phạm, chuẩn mực, hình mẫu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きはん |
|---|
| Romaji | kihan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkihan
quy phạm, chuẩn mực, hình mẫu
- 1danh từ model; standard; pattern
Câu ví dụ
社会の規範を守って生きる。
Sống theo đúng chuẩn mực xã hội.
彼の行動は他人の規範となった。
Hành động của anh ấy đã trở thành hình mẫu cho người khác.