Từ vựng
改まる (あらたまる, aratamaru) nghĩa là gì?
改まる (あらたまる, aratamaru) trong tiếng Nhật nghĩa là được đổi mới, sửa đổi; trở nên trang trọng.
| Cách đọc | あらたまる |
|---|---|
| Romaji | aratamaru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
改まるあらたまる
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaratamaru
được đổi mới, sửa đổi; trở nên trang trọng
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ được đổi mới, thay sang cái mớito be renewed; to change
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ được sửa đổi, được chỉnh lại cho đúng, được cải thiệnto be improved; to be reformed; to be revised
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ trở nên khách sáo, làm ra vẻ trịnh trọngto stand on ceremony; to be formal
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ trở nặng, chuyển biến xấu (bệnh tình)to take a turn for the worse (of an illness); to take a serious turn
Câu ví dụ
来年から制度が改まる予定だ。
Dự kiến từ năm sau chế độ sẽ được đổi mới.
彼は急に改まった口調で話し始めた。
Anh ấy đột nhiên bắt đầu nói bằng giọng điệu trang trọng.