Từ vựng
落ち着き (おちつき, ochitsuki) nghĩa là gì?
落ち着き (おちつき, ochitsuki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bình tĩnh, điềm đạm, ổn định.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おちつき |
|---|
| Romaji | ochitsuki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngochitsuki
sự bình tĩnh, điềm đạm, ổn định
- 1danh từ sự điềm tĩnh, bình tĩnh, sự trấn tĩnhcalmness; composure; presence of mind
- 2danh từ sự ổn định, vững chãi, chắc chắnstability; steadiness
Câu ví dụ
この部屋は落ち着きのある色合いだ。
Căn phòng này có tông màu điềm đạm.
彼は事故の後も落ち着きを失わなかった。
Anh ấy vẫn không mất bình tĩnh dù sau tai nạn.