Kanji
Chữ 篤 (ĐỐC) nghĩa là gì?
篤 đọc Hán-Việt là ĐỐC, nghĩa là đôn hậu, chân thành; (bệnh) nặng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đốc |
|---|
| Âm On | トク |
|---|
| Âm Kun | あつ.い |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 竹 (trúc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
篤đốcÂm On トクÂm Kun あつ.い
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
đôn hậu, chân thành; (bệnh) nặng
Mẹo nhớ
Con ngựa 馬 buộc dây tre 竹 vẫn bền bỉ tận tụy, như lòng người ĐÔN HẬU CHÂN THÀNH.