Kanji
Chữ 瞭 (LIỆU) nghĩa là gì?
瞭 đọc Hán-Việt là LIỆU, nghĩa là rõ ràng, sáng tỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | liệu |
|---|
| Âm On | リョウ |
|---|
| Âm Kun | あきらか |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 目 (mục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
瞭liệuÂm On リョウÂm Kun あきらか
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
rõ ràng, sáng tỏ
Mẹo nhớ
Khi mắt 目 hướng ra ánh ngày 日, mọi thứ hiện lên thật RÕ RÀNG, SÁNG TỎ.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Từ ghép tiêu biểu
- 明瞭めいりょうrõ ràng, rành mạch